So sánh sàn giao dịch crypto 2026/Bitget vs Bybit

Bitget vs Bybit: So sánh chi tiết 2026

Phí, KYC, sản phẩm và thanh khoản: bạn nên chọn Bitget hay Bybit? So sánh từ 12 góc độ.

🟦

Bitget

www.bitget.com

Tier-A
  • Năm thành lập: 2018
  • Trụ sở: Seychelles
  • KYC: Required
  • An toàn: High
  • Proof-of-Reserves:
  • Quỹ bảo hiểm:
🟠

Bybit

www.bybit.com

Tier-A
  • Năm thành lập: 2018
  • Trụ sở: Dubai
  • KYC: Required
  • An toàn: High
  • Proof-of-Reserves:
  • Quỹ bảo hiểm:

Phí giao dịch theo cấp VIP

Cấp VIPBitget Spot MakerBitget Spot TakerBybit Spot MakerBybit Spot Taker
VIP00.1%0.1%0.1%0.1%
VIP10.08%0.1%0.08%0.1%
VIP20.06%0.09%0.06%0.09%
Cấp VIPBitget Fut MakerBitget Fut TakerBybit Fut MakerBybit Fut Taker
VIP00.02%0.06%0.02%0.055%
VIP10.016%0.05%0.016%0.05%
VIP20.014%0.045%0.014%0.045%
Hoàn phí50%20%

Ma trận sản phẩm

Tính năngBitgetBybit
Giao dịch Spot
Giao dịch Futures
Giao dịch Options
Margin
Staking
Cho vay
Earn
Copy-trading
Launchpad
P2P
Thẻ crypto
NFT

Thanh khoản & quy mô

Chỉ sốBitgetBybit
KL Spot 24h$2.5B$3.5B
KL Futures 24h$18.0B$32.0B
Cặp Spot800700
Cặp Futures320320

Bitget

Ưu điểm

  • Industry-leading copy-trading volume
  • Aggressive 50% referral rebate
  • Strong futures liquidity for top pairs

Nhược điểm

  • Fewer fiat ramps than top peers
  • Spot pair count smaller than Gate/MEXC

Bybit

Ưu điểm

  • Giao diện thân thiện người dùng
  • Chuyên về giao dịch derivatives
  • Hỗ trợ khách hàng tốt

Nhược điểm

  • Ít sản phẩm so với Binance
  • Thanh khoản thấp hơn

Kết luận

Bybit dẫn đầu trong tổng điểm phí + thanh khoản + an toàn so với Bitget, nhưng lựa chọn cuối phụ thuộc thị trường mục tiêu của bạn.

Phí và sản phẩm thay đổi theo thời gian, đối chiếu trang chính thức trước khi giao dịch.

Đăng ký BitgetĐăng ký BybitMã giới thiệu: 406COIN

Cặp so sánh liên quan